catch a signal
/kæʧ ə ˈsɪɡnəl/ B1 IELTS
Nghĩa
nhận tín hiệu, thường trong giao tiếp
phr.
Định nghĩa · to receive a signal, often in communication
“I couldn't catch a signal in the mountains.”Tôi không thể nhận tín hiệu trong núi.
“Make sure to catch a signal before you call.”Hãy chắc chắn nhận tín hiệu trước khi bạn gọi.