catch a glimpse of the past
/kæʧ ə ɡlɪmps əv ðə pæst/ B1 IELTS
Nghĩa
nhìn thấy cái gì đó gợi nhớ về lịch sử
phr.
Định nghĩa · to see something that reminds you of history
“The old photos let us catch a glimpse of the past.”Những bức ảnh cũ cho phép chúng ta nhìn thấy một phần của quá khứ.
“Visiting the museum helps us catch a glimpse of history.”Thăm bảo tàng giúp chúng ta nhìn thấy một phần của lịch sử.