Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch a glimpse of the past

/kæʧ ə ɡlɪmps əv ðə pæst/ B1 IELTS

Nghĩa

nhìn thấy cái gì đó gợi nhớ về lịch sử phr.

Định nghĩa · to see something that reminds you of history

“The old photos let us catch a glimpse of the past.”Những bức ảnh cũ cho phép chúng ta nhìn thấy một phần của quá khứ.

“Visiting the museum helps us catch a glimpse of history.”Thăm bảo tàng giúp chúng ta nhìn thấy một phần của lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...