Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch someone's fancy

/kæʧ ˈsʌmˌwʌnz ˈfænsi/ B1 IELTS

Nghĩa

thu hút sự thích thú của ai đó phr.

Định nghĩa · to attract someone's interest or liking

“The new movie really caught my fancy.”Bộ phim mới thực sự thu hút sự thích thú của tôi.

“That dress caught her fancy immediately.”Chiếc váy đó đã thu hút sự thích thú của cô ấy ngay lập tức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...