Kho từ › Collocations · catch + … › catch a break in the weather

catch a break in the weather

B1 phr. 📁 Collocations · catch + … IELTS
có một khoảng thời gian thời tiết tốt
UK /kæʧ ə breɪk ɪn ðə ˈwɛðər/ · US /kæʧ ə breɪk ɪn ðə ˈwɛðər/
to have a period of good weather
We finally caught a break in the weather for our picnic.
→ Cuối cùng chúng tôi đã có một khoảng thời gian thời tiết tốt cho buổi picnic của mình.
They caught a break in the weather during their hike.→ Họ đã có thời tiết đẹp trong suốt chuyến đi bộ của mình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...