Kho từ › Collocations · catch + … › catch a break from routine

catch a break from routine

B1 phr. 📁 Collocations · catch + … IELTS
có sự thay đổi từ các hoạt động hàng ngày
UK /kæʧ ə breɪk frʌm ruˈtin/ · US /kæʧ ə breɪk frʌm ruˈtin/
to have a change from daily activities
I need to catch a break from my routine and travel.
→ Tôi cần có một sự thay đổi khỏi thói quen của mình và đi du lịch.
She caught a break from her usual work schedule.→ Cô ấy đã có một sự thay đổi khỏi lịch trình công việc thông thường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...