Kho từ › Collocations · get + … › get the cold shoulder

get the cold shoulder

B1 phr. 📁 Collocations · get + … IELTS
bị phớt lờ hoặc đối xử không thân thiện
UK /ɡɛt ðə koʊld ˈʃoʊldər/ · US /ɡɛt ðə koʊld ˈʃoʊldər/
to be ignored or treated unfriendly
I felt like I got the cold shoulder at the party.
→ Tôi cảm thấy như mình bị phớt lờ ở bữa tiệc.
She gave him the cold shoulder after their argument.→ Cô ấy đã phớt lờ anh ấy sau cuộc cãi vã.
Đồng nghĩa
ignoresnub
Collocations
get the cold shoulder fromget the cold shoulder at
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc bị bỏ rơi.
Sử dụng khi nói về mối quan hệ xã hội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...