Kho từ › Collocations · get + … › get the last laugh

get the last laugh

B1 phr. 📁 Collocations · get + … IELTS
cuối cùng thành công hoặc hạnh phúc sau khi người khác nghi ngờ bạn
UK /ɡɛt ðə læst læf/ · US /ɡɛt ðə læst læf/
to ultimately succeed or be happy after others doubted you
They laughed at my idea, but I got the last laugh.
→ Họ cười nhạo ý tưởng của tôi, nhưng tôi đã thành công.
He faced many challenges, but he got the last laugh in the end.→ Anh ấy đã đối mặt với nhiều thử thách, nhưng cuối cùng đã thành công.
Đồng nghĩa
succeed in the endhave the final victory
Collocations
get the last laugh onget the last laugh after
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này khi viết về sự kiên trì.
Thường dùng khi nói về sự thành công bất ngờ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...