Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the signal

/kæʧ ðə ˈsɪɡ.nəl/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận tín hiệu hoặc thông điệp phr.

Định nghĩa · to receive a communication or message

“I couldn't catch the signal on my phone.”Tôi không thể nhận tín hiệu trên điện thoại của mình.

“Make sure you catch the signal when you send the text.”Hãy chắc chắn rằng bạn nhận được tín hiệu khi gửi tin nhắn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi mô tả công nghệ.

Ghi chú · Dùng khi nói về công nghệ hoặc liên lạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...