catch the signal
Nghĩa
Định nghĩa · to receive a communication or message
“I couldn't catch the signal on my phone.”Tôi không thể nhận tín hiệu trên điện thoại của mình.
“Make sure you catch the signal when you send the text.”Hãy chắc chắn rằng bạn nhận được tín hiệu khi gửi tin nhắn.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi mô tả công nghệ.
Ghi chú · Dùng khi nói về công nghệ hoặc liên lạc.