Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the excitement of the moment

/kæʧ ði ɪkˈsaɪt.mənt ʌv ðə ˈmoʊ.mənt/ B1 IELTS

Nghĩa

cảm nhận sự phấn khích của một khoảnh khắc cụ thể phr.

Định nghĩa · to feel the thrill of a particular time

“Try to catch the excitement of the moment during the celebration.”Cố gắng cảm nhận sự phấn khích của khoảnh khắc trong buổi lễ.

“He caught the excitement of the moment when he graduated.”Anh ấy đã cảm nhận được sự phấn khích của khoảnh khắc khi tốt nghiệp.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần nói về trải nghiệm.

Ghi chú · Dùng khi nói về cảm xúc trong sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...