housing affordability index
Nghĩa
Định nghĩa · A measure of housing affordability in an area.
“The housing affordability index has risen this year.”Chỉ số khả năng chi trả nhà ở đã tăng trong năm nay.
“Analysts use the housing affordability index to assess markets.”Các nhà phân tích sử dụng chỉ số khả năng chi trả nhà ở để đánh giá thị trường.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng số liệu cụ thể khi thảo luận về chỉ số.
Ghi chú · Chỉ số này giúp đánh giá tình hình nhà ở.