Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housing affordability index

/ˈhaʊzɪŋ əˌfɔːrdəˈbɪlɪti ˈɪndɛks/ B2 IELTS

Nghĩa

Một chỉ số về khả năng chi trả nhà ở trong một khu vực. phr.

Định nghĩa · A measure of housing affordability in an area.

“The housing affordability index has risen this year.”Chỉ số khả năng chi trả nhà ở đã tăng trong năm nay.

“Analysts use the housing affordability index to assess markets.”Các nhà phân tích sử dụng chỉ số khả năng chi trả nhà ở để đánh giá thị trường.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng số liệu cụ thể khi thảo luận về chỉ số.

Ghi chú · Chỉ số này giúp đánh giá tình hình nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...