to make up for lost time
Nghĩa
Định nghĩa · to do something to compensate for missed opportunities
“I want to make up for lost time with my family.”Tôi muốn bù đắp thời gian đã mất với gia đình.
“She worked hard to make up for lost time in her studies.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để bù đắp cho thời gian đã mất trong học tập.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự cố gắng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi muốn bù đắp cho những điều đã qua.