Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to make up for lost time

/meɪk ʌp fɔr lɔst taɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

làm điều gì đó để bù đắp cho những cơ hội đã mất phr.

Định nghĩa · to do something to compensate for missed opportunities

“I want to make up for lost time with my family.”Tôi muốn bù đắp thời gian đã mất với gia đình.

“She worked hard to make up for lost time in her studies.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để bù đắp cho thời gian đã mất trong học tập.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự cố gắng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi muốn bù đắp cho những điều đã qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...