Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eat someone’s lunch

/iːt ˈsʌm.wʌnz lʌntʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

Lợi dụng ai đó hoặc vượt qua họ. phr.

Định nghĩa · To take advantage of someone or outdo them.

“The new competitor is eating our lunch in the market.”Đối thủ mới đang vượt qua chúng ta trên thị trường.

“If we don’t innovate, someone will eat our lunch.”Nếu chúng ta không đổi mới, ai đó sẽ vượt qua chúng ta.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự cạnh tranh trong công việc.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...