Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster economic growth

/ˈfɔːstər ɪˈkɒnəmɪk ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng tăng trưởng kinh tế phr.

Định nghĩa · to support the increase in economic activity.

“Policies should foster economic growth.”Các chính sách nên nuôi dưỡng tăng trưởng kinh tế.

“Fostering economic growth benefits everyone.”Nuôi dưỡng tăng trưởng kinh tế mang lại lợi ích cho tất cả mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nói về các chính sách hỗ trợ.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...