Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lend an ear

/lɛnd ən ɪr/ B2 IELTS

Nghĩa

Lắng nghe một cách chăm chú ai đó. phr.

Định nghĩa · Listen attentively to someone.

“I’m here to lend an ear if you need to talk.”Tôi ở đây để lắng nghe nếu bạn cần nói chuyện.

“She lent an ear to her friend’s problems.”Cô ấy đã lắng nghe những vấn đề của bạn mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn khuyến khích sự giao tiếp.

Ghi chú · Dùng khi muốn thể hiện sự sẵn lòng lắng nghe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...