Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

move forward with a plan

/muːv ˈfɔːrwərd wɪð ə plæn/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến hành một chiến lược hoặc kế hoạch phr.

Định nghĩa · to proceed with a strategy or scheme

“We will move forward with the plan next quarter.”Chúng tôi sẽ tiến hành kế hoạch vào quý tới.

“They decided to move forward with the new initiative.”Họ đã quyết định tiến hành sáng kiến mới.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...