Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hang through

/hæŋ θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

ở lại trong tình huống mà không rời đi v.

Định nghĩa · to remain in a situation without leaving

“I will hang through until the end of the event.”Tôi sẽ ở lại cho đến khi sự kiện kết thúc.

“They hung through the tough times together.”Họ đã cùng nhau vượt qua những thời gian khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kiên trì.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc không rời đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...