hang through
/hæŋ θruː/ B1 IELTS
Nghĩa
ở lại trong tình huống mà không rời đi
v.
Định nghĩa · to remain in a situation without leaving
“I will hang through until the end of the event.”Tôi sẽ ở lại cho đến khi sự kiện kết thúc.
“They hung through the tough times together.”Họ đã cùng nhau vượt qua những thời gian khó khăn.
Cụm hay dùng
hang through a situationhang through difficulties
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kiên trì.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc không rời đi.