navigate complexities
Nghĩa
Định nghĩa · to find a way through complicated situations
“Leaders must navigate complexities in global markets.”Các nhà lãnh đạo phải đi qua những phức tạp trong thị trường toàn cầu.
“Navigating complexities requires careful planning.”Đi qua những phức tạp yêu cầu lập kế hoạch cẩn thận.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng quản lý tình huống.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc xử lý tình huống khó khăn.