Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navigate complexities

/ˈnævɪˌɡeɪt kəmˈplɛksɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

đi qua những phức tạp phr.

Định nghĩa · to find a way through complicated situations

“Leaders must navigate complexities in global markets.”Các nhà lãnh đạo phải đi qua những phức tạp trong thị trường toàn cầu.

“Navigating complexities requires careful planning.”Đi qua những phức tạp yêu cầu lập kế hoạch cẩn thận.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng quản lý tình huống.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc xử lý tình huống khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...