Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

test systems

/tɛst ˈsɪstəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm tra hệ thống phr.

Định nghĩa · To evaluate the functionality of systems.

“We need to test systems before implementation.”Chúng ta cần kiểm tra hệ thống trước khi triển khai.

“Testing systems ensures they work properly.”Kiểm tra hệ thống đảm bảo chúng hoạt động đúng cách.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm từ này khi viết về công nghệ.

Ghi chú · Cụm từ này phổ biến trong ngành công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...