Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

research trends

B2 IELTS

Nghĩa

xu hướng nghiên cứu phr.

Định nghĩa · Current directions in research.

“Research trends indicate a shift towards sustainability.”Xu hướng nghiên cứu cho thấy sự chuyển hướng về bền vững.

“Staying updated on research trends is essential for scientists.”Cập nhật xu hướng nghiên cứu là cần thiết cho các nhà khoa học.

Mẹo IELTS · Phân tích các xu hướng nghiên cứu trong bài viết để làm nổi bật ý kiến.

Ghi chú · Thường liên quan đến các lĩnh vực học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...