Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design systems

B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế hệ thống phr.

Định nghĩa · To plan and create a system for a specific purpose.

“Designing systems requires careful planning and analysis.”Thiết kế hệ thống đòi hỏi sự lập kế hoạch và phân tích cẩn thận.

“The engineers are designing systems for better user experience.”Các kỹ sư đang thiết kế hệ thống để cải thiện trải nghiệm người dùng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi viết về kỹ thuật trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành kỹ thuật và công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...