Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lead teams

B2 IELTS

Nghĩa

dẫn dắt đội nhóm phr.

Định nghĩa · To guide and manage a team.

“Good leaders know how to lead teams effectively.”Nhà lãnh đạo giỏi biết cách dẫn dắt đội nhóm một cách hiệu quả.

“He was chosen to lead teams on the new project.”Anh ấy được chọn để dẫn dắt đội nhóm trong dự án mới.

Đồng nghĩa manage teams

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về lãnh đạo.

Ghi chú · Kỹ năng lãnh đạo rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...