Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compliance regulations

/kəmˈplaɪəns ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

quy định tuân thủ phr.

Định nghĩa · rules that must be followed by organizations.

“Companies must adhere to compliance regulations.”Các công ty phải tuân thủ quy định tuân thủ.

“Compliance regulations ensure safety in the workplace.”Các quy định tuân thủ đảm bảo an toàn tại nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về tác động của quy định tuân thủ trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong ngành tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...