Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

liquid assets

/ˈlɪk.wɪd ˈæs.ɛts/ B2 IELTS

Nghĩa

tài sản lỏng phr.

Định nghĩa · Assets that can be quickly converted to cash.

“Cash and stocks are considered liquid assets.”Tiền mặt và cổ phiếu được coi là tài sản lỏng.

“Investors prefer liquid assets for quick access.”Nhà đầu tư thích tài sản lỏng để tiếp cận nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Nên biết về tài sản lỏng để làm bài viết về tài chính.

Ghi chú · Quan trọng trong tài chính và ngân hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...