Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

return on investment

/rɪˈtɜrn ɑn ɪnˈvɛstmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

lợi nhuận từ đầu tư phr.

Định nghĩa · The profit gained from an investment.

“Calculating return on investment helps assess financial success.”Tính toán lợi nhuận từ đầu tư giúp đánh giá thành công tài chính.

“A high return on investment is attractive to investors.”Lợi nhuận từ đầu tư cao thu hút các nhà đầu tư.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về tài chính.

Ghi chú · Thường dùng trong phân tích tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...