Kho từ › Collocations · finance & banking › return on investment

return on investment

B2 phr. 📁 Collocations · finance & banking IELTS
lợi nhuận từ đầu tư
UK /rɪˈtɜrn ɑn ɪnˈvɛstmənt/ · US /rɪˈtɜrn ɑn ɪnˈvɛstmənt/
The profit gained from an investment.
Calculating return on investment helps assess financial success.
→ Tính toán lợi nhuận từ đầu tư giúp đánh giá thành công tài chính.
A high return on investment is attractive to investors.→ Lợi nhuận từ đầu tư cao thu hút các nhà đầu tư.
Đồng nghĩa
ROIinvestment yield
Collocations
calculate return on investmentmaximize return on investment
🎯 IELTS: Có thể sử dụng trong các bài viết về tài chính.
Thường dùng trong phân tích tài chính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...