Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

risk management

/rɪsk ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý rủi ro phr.

Định nghĩa · Identifying and mitigating risks in business.

“Risk management is essential for business success.”Quản lý rủi ro là rất cần thiết cho sự thành công của doanh nghiệp.

“Effective risk management minimizes potential losses.”Quản lý rủi ro hiệu quả giảm thiểu tổn thất tiềm năng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các chiến lược quản lý rủi ro trong bài viết.

Ghi chú · Giúp doanh nghiệp tránh được những tổn thất không mong muốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...