Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

business loan

/ˈbɪz.nɪs loʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

vay kinh doanh phr.

Định nghĩa · A loan taken out for business purposes.

“He applied for a business loan to expand his company.”Anh ấy đã xin vay kinh doanh để mở rộng công ty.

“Business loans can help startups grow.”Vay kinh doanh có thể giúp các công ty khởi nghiệp phát triển.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần viết về kinh doanh trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...