Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

credit score

/ˈkrɛdɪt skɔːr/ B2 IELTS

Nghĩa

điểm tín dụng phr.

Định nghĩa · A numerical expression of creditworthiness.

“A good credit score helps in loan approval.”Điểm tín dụng tốt giúp trong việc phê duyệt khoản vay.

“Check your credit score regularly.”Kiểm tra điểm tín dụng của bạn thường xuyên.

Mẹo IELTS · Giải thích cách tính điểm tín dụng trong bài viết.

Ghi chú · Quan trọng trong việc vay mượn và tài chính cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...