Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

debt repayment

/dɛbt rɪˈpeɪmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

trả nợ phr.

Định nghĩa · The act of paying back borrowed money.

“Debt repayment can be challenging for many families.”Trả nợ có thể là thách thức cho nhiều gia đình.

“Timely debt repayment is crucial for good credit.”Trả nợ đúng hạn là rất quan trọng để có tín dụng tốt.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến khi thảo luận về tài chính cá nhân.

Ghi chú · Liên quan đến quản lý tài chính cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...