Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build infrastructure

/bɪld ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng cơ sở hạ tầng phr.

Định nghĩa · To construct essential facilities and systems.

“Governments invest in building infrastructure for development.”Chính phủ đầu tư vào xây dựng cơ sở hạ tầng để phát triển.

“They are building infrastructure to support the economy.”Họ đang xây dựng cơ sở hạ tầng để hỗ trợ nền kinh tế.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cơ sở hạ tầng trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...