design layouts
Nghĩa
Định nghĩa · Create plans for the arrangement of spaces.
“Architects design layouts for new buildings.”Các kiến trúc sư thiết kế bố trí cho các tòa nhà mới.
“They need to design layouts for the office.”Họ cần thiết kế bố trí cho văn phòng.
Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong các bài thi về thiết kế.
Ghi chú · Thường liên quan đến kiến trúc và kỹ thuật.