Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design layouts

/dɪˈzaɪn ˈleɪ.aʊts/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế bố trí phr.

Định nghĩa · Create plans for the arrangement of spaces.

“Architects design layouts for new buildings.”Các kiến trúc sư thiết kế bố trí cho các tòa nhà mới.

“They need to design layouts for the office.”Họ cần thiết kế bố trí cho văn phòng.

Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong các bài thi về thiết kế.

Ghi chú · Thường liên quan đến kiến trúc và kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...