Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop prototypes

/dɪˈvɛləp ˈproʊtaɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển nguyên mẫu phr.

Định nghĩa · To create early models of a product.

“Engineers develop prototypes to test new ideas.”Các kỹ sư phát triển nguyên mẫu để thử nghiệm ý tưởng mới.

“They develop prototypes before final production.”Họ phát triển nguyên mẫu trước khi sản xuất chính thức.

Mẹo IELTS · Mô tả quy trình phát triển nguyên mẫu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kỹ thuật và công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...