Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assure quality

/əˈʃʊr ˈkwɒlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo chất lượng phr.

Định nghĩa · To guarantee the standard of a product or service.

“We need to assure quality in every step of production.”Chúng ta cần đảm bảo chất lượng ở mọi bước sản xuất.

“They assure quality by conducting regular inspections.”Họ đảm bảo chất lượng bằng cách tiến hành kiểm tra thường xuyên.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự chú ý đến chất lượng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong ngành sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...