research solutions
Nghĩa
Định nghĩa · Investigate ways to solve problems.
“Engineers research solutions to technical issues.”Các kỹ sư nghiên cứu giải pháp cho các vấn đề kỹ thuật.
“They are looking to research solutions for energy efficiency.”Họ đang tìm kiếm giải pháp cho hiệu suất năng lượng.
Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong các bài viết về công nghệ.
Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật.