Kho từ › Collocations · engineering › manage timelines

manage timelines

B2 phr. 📁 Collocations · engineering IELTS
quản lý thời gian
UK /ˈmænɪdʒ ˈtaɪmˌlaɪnz/ · US /ˈmænɪdʒ ˈtaɪmˌlaɪnz/
To organize and control timelines for projects.
Good managers can effectively manage timelines.
→ Những người quản lý giỏi có thể quản lý thời gian hiệu quả.
Managing timelines is crucial for project success.→ Quản lý thời gian là rất quan trọng cho sự thành công của dự án.
Đồng nghĩa
organize timelines
Collocations
manage project timelinesmanage tight timelines
🎯 IELTS: Đưa ra ví dụ cụ thể về quản lý thời gian trong các dự án.
Liên quan đến quản lý dự án.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...