Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage timelines

/ˈmænɪdʒ ˈtaɪmˌlaɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý thời gian phr.

Định nghĩa · To organize and control timelines for projects.

“Good managers can effectively manage timelines.”Những người quản lý giỏi có thể quản lý thời gian hiệu quả.

“Managing timelines is crucial for project success.”Quản lý thời gian là rất quan trọng cho sự thành công của dự án.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về quản lý thời gian trong các dự án.

Ghi chú · Liên quan đến quản lý dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...