EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · engineering › manage timelines
manage timelines
B2
phr.
📁 Collocations · engineering
IELTS
quản lý thời gian
UK /ˈmænɪdʒ ˈtaɪmˌlaɪnz/
·
US /ˈmænɪdʒ ˈtaɪmˌlaɪnz/
To organize and control timelines for projects.
Good managers can effectively manage timelines.
→ Những người quản lý giỏi có thể quản lý thời gian hiệu quả.
Managing timelines is crucial for project success.
→ Quản lý thời gian là rất quan trọng cho sự thành công của dự án.
Đồng nghĩa
organize timelines
Collocations
manage project timelines
manage tight timelines
🎯
IELTS:
Đưa ra ví dụ cụ thể về quản lý thời gian trong các dự án.
Liên quan đến quản lý dự án.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design specifications
đặc điểm thiết kế
engineer projects
kỹ sư dự án
create prototypes
/kriˈeɪt ˈproʊtaɪp/
tạo mẫu
implement systems
thực hiện hệ thống
evaluate designs
đánh giá thiết kế
test materials
kiểm tra vật liệu
innovate technology
đổi mới công nghệ
produce reports
/prəˈduːs rɪˈpɔrts/
sản xuất báo cáo
Có trong các bộ
🔗
Collocations · engineering
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...