Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop systems

/dɪˈvɛl.əp ˈsɪs.təmz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển hệ thống phr.

Định nghĩa · Create or improve a system.

“They aim to develop systems for better efficiency.”Họ nhằm phát triển hệ thống để cải thiện hiệu suất.

“The team will develop systems for data management.”Nhóm sẽ phát triển hệ thống cho quản lý dữ liệu.

Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong các bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ và quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...