Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navigate dilemmas

/ˈnævɪɡeɪt dɪˈlɛməz/ C1 IELTS

Nghĩa

điều hướng các tình huống khó khăn phr.

Định nghĩa · Find a way through difficult choices or problems.

“She had to navigate dilemmas in her career.”Cô ấy phải điều hướng các tình huống khó khăn trong sự nghiệp.

“Navigating dilemmas requires careful thought.”Điều hướng các tình huống khó khăn cần suy nghĩ cẩn thận.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách giải quyết các tình huống khó khăn trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong triết học và đời sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...