Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investment analysis

/ɪnˈvɛstmənt əˈnæləsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích đầu tư phr.

Định nghĩa · The study of potential investment opportunities.

“The investment analysis showed promising returns.”Phân tích đầu tư cho thấy lợi nhuận hứa hẹn.

“Her investment analysis helped the company make better decisions.”Phân tích đầu tư của cô ấy giúp công ty đưa ra quyết định tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện kiến thức tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...