Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine frameworks

C1 IELTS

Nghĩa

xem xét các khung lý thuyết phr.

Định nghĩa · To analyze theoretical frameworks.

“We should examine frameworks for understanding social behavior.”Chúng ta nên xem xét các khung lý thuyết để hiểu hành vi xã hội.

“Examining frameworks can enhance our theoretical knowledge.”Xem xét các khung lý thuyết có thể nâng cao kiến thức lý thuyết của chúng ta.

Mẹo IELTS · Có thể nêu ví dụ về các khung lý thuyết nổi tiếng trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...