Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faith community

B2 IELTS

Nghĩa

cộng đồng tín ngưỡng phr.

Định nghĩa · a group of people sharing the same faith

“The faith community gathered for a special event.”Cộng đồng tín ngưỡng đã tập hợp cho một sự kiện đặc biệt.

“She feels supported by her faith community.”Cô cảm thấy được hỗ trợ bởi cộng đồng tín ngưỡng của mình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của cộng đồng tín ngưỡng trong xã hội.

Ghi chú · Cộng đồng tín ngưỡng thường hỗ trợ lẫn nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...