Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sacred traditions

B2 IELTS

Nghĩa

truyền thống thiêng liêng phr.

Định nghĩa · long-standing customs important to a religion

“Sacred traditions are passed down through generations.”Các truyền thống thiêng liêng được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

“He respects the sacred traditions of his culture.”Anh ấy tôn trọng các truyền thống thiêng liêng của văn hóa mình.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các truyền thống thiêng liêng trong bài viết.

Ghi chú · Các truyền thống này thường mang ý nghĩa sâu sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...