Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faith-based initiatives

B2 IELTS

Nghĩa

sáng kiến dựa trên đức tin phr.

Định nghĩa · projects or programs based on religious principles

“Faith-based initiatives often focus on community well-being.”Các sáng kiến dựa trên đức tin thường tập trung vào phúc lợi cộng đồng.

“She supports faith-based initiatives in her area.”Cô ủng hộ các sáng kiến dựa trên đức tin trong khu vực của mình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các sáng kiến dựa trên đức tin trong bài viết.

Ghi chú · Các sáng kiến này thường nhằm mục đích cải thiện xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...