Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religious celebrations

B2 IELTS

Nghĩa

các lễ hội tôn giáo phr.

Định nghĩa · special events honoring religious beliefs

“Religious celebrations bring communities together.”Các lễ hội tôn giáo gắn kết cộng đồng lại với nhau.

“He enjoys participating in religious celebrations.”Anh ấy thích tham gia vào các lễ hội tôn giáo.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của các lễ hội tôn giáo trong bài viết.

Ghi chú · Các lễ hội thường mang tính cộng đồng cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...