Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design solutions

/dɪˈzaɪn səˈluːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế giải pháp phr.

Định nghĩa · to create ways to solve problems

“They design solutions for complex engineering challenges.”Họ thiết kế giải pháp cho những thách thức kỹ thuật phức tạp.

“The team works to design solutions for environmental issues.”Nhóm làm việc để thiết kế giải pháp cho các vấn đề môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi bàn về giải pháp kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...