Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop methodologies

/dɪˈvɛləp ˌmɛθəˈdɒlədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển phương pháp phr.

Định nghĩa · to create methods for doing something

“They develop methodologies for effective project management.”Họ phát triển phương pháp cho quản lý dự án hiệu quả.

“The team develops methodologies for data analysis.”Nhóm phát triển phương pháp cho phân tích dữ liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về phương pháp trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...