Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design infrastructure

/dɪˈzaɪn ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế cơ sở hạ tầng phr.

Định nghĩa · to create the basic systems needed for a project

“Engineers design infrastructure for urban development.”Kỹ sư thiết kế cơ sở hạ tầng cho phát triển đô thị.

“They design infrastructure to support new technologies.”Họ thiết kế cơ sở hạ tầng để hỗ trợ công nghệ mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi bàn về phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng trong quy hoạch đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...