Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

follow teachings

/ˈfɑloʊ ˈtiːʧɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi các giáo lý phr.

Định nghĩa · to adhere to the teachings of a religion.

“Many people follow teachings to find guidance.”Nhiều người theo dõi các giáo lý để tìm kiếm sự hướng dẫn.

“He follows the teachings of his faith closely.”Anh ấy theo dõi các giáo lý của đức tin của mình một cách chặt chẽ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong Writing để nói về niềm tin cá nhân.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...