Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seek enlightenment

/siːk ɪnˈlaɪtənmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

tìm kiếm sự khai sáng phr.

Định nghĩa · To pursue understanding or spiritual insight.

“Many people seek enlightenment through meditation.”Nhiều người tìm kiếm sự khai sáng thông qua thiền định.

“Books can be a source for those seeking enlightenment.”Sách có thể là nguồn cho những ai tìm kiếm sự khai sáng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự tìm kiếm tri thức trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh tôn giáo và triết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...