Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

express devotion

/ɪkˈsprɛs dɪˈvoʊʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thể hiện lòng trung thành phr.

Định nghĩa · To show strong love or loyalty.

“Many people express devotion through prayer.”Nhiều người thể hiện lòng trung thành qua cầu nguyện.

“She expresses her devotion to her family every day.”Cô ấy thể hiện lòng trung thành với gia đình mỗi ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện tình cảm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc tình cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...