Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

question faith

/ˈkwɛsʧən feɪθ/ B2 IELTS

Nghĩa

hoài nghi về đức tin phr.

Định nghĩa · To doubt or challenge one's beliefs or faith.

“It's normal to question faith during tough times.”Điều bình thường là hoài nghi về đức tin trong những thời điểm khó khăn.

“Many people question their faith when faced with adversity.”Nhiều người hoài nghi về đức tin khi đối mặt với khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phản biện trong bài viết.

Ghi chú · Thường xảy ra trong thời gian khủng hoảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...