EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · religion › nurture spirituality
nurture spirituality
B2
phr.
📁 Collocations · religion
IELTS
nuôi dưỡng tâm linh
UK /ˈnɜːrtʃər ˌspɪrɪtʃuˈælɪti/
·
US /ˈnɜːrtʃər ˌspɪrɪtʃuˈælɪti/
To cultivate and develop one's spiritual beliefs.
Many practices help nurture spirituality in daily life.
→ Nhiều thực hành giúp nuôi dưỡng tâm linh trong cuộc sống hàng ngày.
She believes in ways to nurture spirituality through nature.
→ Cô ấy tin vào những cách nuôi dưỡng tâm linh thông qua thiên nhiên.
Đồng nghĩa
cultivate spirituality
develop spiritual beliefs
Collocations
nurture inner peace
nurture personal growth
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến tâm linh trong bài viết.
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh tôn giáo.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
practice religion
thực hành tín ngưỡng
religious beliefs
niềm tin tôn giáo
religious tolerance
sự khoan dung tôn giáo
religious practices
các thực hành tôn giáo
faith-based organizations
các tổ chức dựa trên đức tin
spiritual journey
hành trình tâm linh
moral values
giá trị đạo đức
religious freedom
tự do tôn giáo
Có trong các bộ
🔗
Collocations · religion
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...