Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nurture spirituality

/ˈnɜːrtʃər ˌspɪrɪtʃuˈælɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng tâm linh phr.

Định nghĩa · To cultivate and develop one's spiritual beliefs.

“Many practices help nurture spirituality in daily life.”Nhiều thực hành giúp nuôi dưỡng tâm linh trong cuộc sống hàng ngày.

“She believes in ways to nurture spirituality through nature.”Cô ấy tin vào những cách nuôi dưỡng tâm linh thông qua thiên nhiên.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến tâm linh trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...